|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
LG GD900 Crystal |
|
 |
Kích thước |
105 x 52.5 x 13.5 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
127 g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Không |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Có |
 |
Giá XT |
|
 |
Giá công ty |
bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Vui lòng gọi trực tiếp. |
 |
Số lượt xem |
2559
(Tính từ 24/11/2009)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
máy, pin, sạc, cáp, bao da, tai nghe, hộp sách...
|
|
| |
|
|
Tin Tiến Thành LG GD900 Crystal
|
|
|
|
Thông tin chi tiết về máy LG GD900 Crystal
|
|
| |
|
LG GD900 Crystal ấn tượng với bàn phím trong suốt, giao diện S-Class thân thiện và máy ảnh 8 Megapixel.
 |
| Xuất hiện lần đầu tiên tại MWC 2009, tuy nhiên phải đến tháng 4 vừa rồi, LG mới chính thức giới thiệu đầy đủ các thông số của chiếc di động đỉnh cao GD900 Crystal. |
 |
| Máy sở hữu màn hình cảm ứng rộng 3 inch, độ phân giải lên tới 480 x 800 pixel. |
 |
| Hỗ trợ tốt xem phim. |
 |
| Bên dưới màn hình là các nút bấm gọi điện, trở về Menu, điều khiển hoàn toàn bằng cảm ứng. Chỉ cần cho tay chạm nhẹ, máy khẽ rung lên. |
 |
| Bàn phím trong suốt là một trong những ấn tượng của Crystal. Thiết kế như thủy tinh, người dùng chỉ cần ấn nhẹ, máy khẽ rung phản hồi, báo hiệu việc bấm số đã hoàn thành. |
 |
 |
| Máy có kích thước 105 x 52,5 x 13,5 mm và nặng 127 gram. |
 |
| Bên cạnh trái là giắc cắm giao tiếp đi chung sạc và kết nối USB. |
 |
| Cạnh phải của máy... |
 |
| ... với nút bấm chụp ảnh chuyên dụng. |
 |
| Trên đỉnh máy là nút nguồn, đồng thời có thể khóa màn hình. |
 |
| Bên dưới GD900 là chốt để mở nắp pin phía sau. |
 |
| GD900 sở hữu camera tới 8 Megapixel, hỗ trợ chế độ tự động lấy nét, đèn flash LED. |
 |
| Nắp pin phía sau được để trong suốt phía dưới và sơn đen trên để che pin. |
 |
| SIM được dắt bên cạnh pin. |
 |
 |
| Menu chính của giao diện S-Class với một loạt các icon phân chia theo 4 nhóm là điện thoại, giải trí đa phương tiện, tiện ích và các cài đặt khác. |
 |
 |
 |
 |
| Ngoài ra, giao diện S-Class còn hỗ trợ lật, xoay biểu tượng rất mượt mà. Khi xem ảnh hay lướt web, máy cho phép dùng hai ngón tay, phóng to, thu nhỏ dễ dàng. Tính năng cảm ứng đa điểm này giống với iPhone. |
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Thời gian xuất hiện |
Quý 3 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
105 x 52.5 x 13.5 mm |
| Trọng lượng |
127 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
480 x 800 pixels, 3.0 inches |
| |
- S-Class Touch UI
- Transparent touch-sensitive keypad
- Gesture Shortcut
- Multi-touch input method
- Handwriting recognition
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
- Âm thanh Dolby Mobile |
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
40 |
| Cuộc gọi đã nhận |
40 |
| Cuộc gọi nhỡ |
40 |
| |
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB
|
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS, EMail, Instant Messaging |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
GPRS Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Không |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, đèn LED, quay video; Máy ảnh thứ 2 dùng để gọi video - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g - Ngõ ra tivi (TV-out) - Máy nghe nhạc MP3/AAC/AAC+/WMA - Xem video DivX/XviD/MPEG4 - Nghe đài FM radio; FM transmitter - Lịch tổ chức - Xem tài liệu (DOC, XLS, PPT, PDF) - Ghi âm giọng nói - T9 - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Java MIDP 2.0 - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 7.2 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB
|
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1000mAh |
| Thời gian chờ |
300h |
| Thời gian đàm thoại |
6h 2g, 4h 3g |
|
|
|
|
|
|
|
|
|