|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Motorola BACKFLIP |
|
 |
Kích thước |
108 x 53 x 15.3 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
133 g g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Có |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Có |
 |
Giá XT |
|
 |
Giá công ty |
bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Vui lòng gọi trực tiếp. |
 |
Số lượt xem |
1783
(Tính từ 08/01/2010)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
chọn bộ phụ kiện kèm theo
|
|
| |
|
|
Tin Tiến Thành Motorola BACKFLIP
|
|
|
|
Thông tin chi tiết về máy Motorola BACKFLIP
|
|
| |
|
Motorola Backflip bàn phím lật
Hôm nay, tại
CES 2010, Motorola trình làng chiếc di động Backflip chạy hệ điều hành
Android 2.1 mới nhất cùng bàn phím lật độc đáo
Motorola Backflip
có bàn phím QWERTY đầy đủ, camera 5 Megapixel, đặc biệt bàn phím của
máy có thể xoay tròn, khi gập lại nằm đối diện với màn hình. Bên cạnh
đó, dưới màn hình người dùng cũng có thể sử dụng trackball để điều khiển
Máy
trang bị màn hình cảm ứng 3,2 inch, độ phân giải HVGA 320 x 480 pixel,
hỗ trợ kết nối Wi-Fi, Bluetooth, W-CDMA, chạy trên băng tần GSM, định
vị GPS. Backflip sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm MSM7201A tốc độ 528 MHz
Máy
sẽ bán ra trong quý này tại các khu vực Bắc Mỹ, Mỹ la tinh, châu Âu và
châu Á. Trước đó, model này đã xuất hiện những hình ảnh và cấu hình
trên Internet.
Theo Số hóa
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 850 / 1900 / 21 |
| Thời gian xuất hiện |
Quý 1 năm 2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
108 x 53 x 15.3 mm |
| Trọng lượng |
133 g g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 262,144 màu |
| Kích cở |
320 x 480 pixels, 3.1 inches |
| |
- Accelerometer sensor
- Reverse flip with full QWERTY keyboard
- BACKTRACK touch panel
- MOTOBLUR UI with Live Widgets |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu không giới hạn các mục và fields, dan |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- Khe cắm thẻ nhớ microSD, hỗ trợ lên đến 32GB - Thẻ 2GB kèm theo máy
|
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
GPRS Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Có |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
có , có thể tải thêm tại TIẾN THÀNH |
| Màu |
Platinum Silver |
| |
- Máy ảnh số 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, Geo-tagging; Quay video HVGA@24fps - Hệ điều hành Android OS, v1.5 (Cupcake), upgradable - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g - Tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Máy nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/WMA9 - Xem MP4/H.263/H.264/WMV9 - Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - EDGE Class 12 - 3G: HSDPA, 7.2 Mbps - Bluetooth, v2.1 with A2DP - USB, microUSB v2.0 - Trình duyệt HTML - Java Via third party application - Lọc tiếng ồn với microphone riêng - Google Maps with Street View - Facebook, MySpace, Twitter apps - Photobucket, Picasa integration - Lịch tổ chức - Xem tài liệu - Ghi âm giọng nói - Quay số bằng giọng nói - T9
|
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 315 h |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 6 giờ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|