|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Nokia X6 16GB |
|
 |
Kích thước |
111 x 51 x 13.8 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
122 g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Có |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Có |
 |
Giá XT |
6,200,000 VNĐ
|
 |
Giá công ty |
6,350,000 VNĐ bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Có hàng. |
 |
Số lượt xem |
6864
(Tính từ 28/01/2010)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
máy, 1 pin, sạc, cáp, tai nghe, hộp sách...
|
|
| |
|
|
Tin Tiến Thành Nokia X6 16GB
|
|
|
|
Thông tin chi tiết về máy Nokia X6 16GB
|
|
| |
|
Sau
nhiều đồn thổi, hôm qua Nokia đã trình làng phiên bản X6 bộ nhớ 16GB,
thêm các màu sắc vỏ ngoài và bỏ đi dịch vụ tải nhạc Comes with Music.
 |
| X6 có bộ nhớ bằng một nửa. |


Tháng 9 năm ngoái, X6 ra mắt với bộ
nhớ 32GB, đây là thế hệ điện thoại đầu tiên của Nokia sử dụng công nghệ
cảm ứng điện dung. Máy có màn hình 3,2 inch, tích hợp các kết nối
3G/HSDPA, Wi-Fi, GPS, máy ảnh 5 Megapixel với ống kính Card Zeiss.
Ngoài thay đổi về bộ nhớ, X6 16GB sẽ
có thêm nhiều màu sắc hơn như trắng hồng, trắng vàng, đen và trắng toàn
thân. Bên cạnh đó, máy cũng sẽ được sử dụng bản đồ Ovi Maps mới hoàn
toàn miễn phí với tính năng dẫn đường giọng nói.
X6 16GB sẽ xuất hiện trên thị trường
ngay trong quý này, chưa có thông tin về mức giá, tuy nhiên do giảm bộ
nhớ và sử dụng tai nghe rẻ hơn là WH-701, máy có thể bán thấp hơn bản
đi trước.
Tại Việt Nam, X6 hàng chính hãng vẫn chưa có mặt trên thị trường.
Theo So Hoa
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 1900 / 21 |
| Thời gian xuất hiện |
Quý 1 năm 2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
111 x 51 x 13.8 mm |
| Trọng lượng |
122 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
360 x 640 pixels, 3.2 inches |
| |
|
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, dan |
| Các số đã gọi |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
Không giới hạn, lưu tối đa 30 |
| |
16GB bộ nhớ trong - 128 MB RAM
|
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
GPRS Class 32 |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Black, Pink on White, Yellow on White |
| |
-
Máy ảnh số 5 MP, 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, Dual
LED flash, video light, Geo-tagging, quay video, VGA@30fps - Máy ảnh thứ 2, QCIF@15fps - Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 - Bộ vi xử lý CPU ARM 11 434 MHz - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, UPnP technology - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Ovi Maps 3.0 - Ngõ ra Audio với jack cắm 3.5 mm - Xem video WMV/RV/MP4/3GP - Máy nghe nhạc MP3/WMA/WAV/RA/AAC/M4A - Ngõ ra tivi - Quay số/ra lệnh bằng giọng nói - Xem tài liệu (Word, Excel, PowerPoint) - T9 - Sửa hình ảnh - HSCSD - EDGE Class 32 - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 microUSB - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds - Java, MIDP 2.0
|
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1320 mAh (BL-5J) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 401h (2G)/420h (3G |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 8 h 30 min (2G) / 6 h (3G) / Nghe nhạc 35h |
|
|
|
|
|
|
|
|
|