|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Sony Ericsson Aspen |
|
 |
Kích thước |
117 x 60 x 12.5 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
130 g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Có |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Có |
 |
Giá XT |
|
 |
Giá công ty |
bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Vui lòng gọi trực tiếp. |
 |
Số lượt xem |
993
(Tính từ 04/02/2010)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
trọn bộ phụ kiện kèm theo
|
|
| |
|
|
Tin Tiến Thành Sony Ericsson Aspen
|
|
|
|
Thông tin chi tiết về máy Sony Ericsson Aspen
|
|
| |
|
Sony Ericsson Aspen chạy WinMo mới
Hôm nay,
Sony Ericsson ra mắt chiếc smartphone với bàn phím QWERTY bên dưới màn
hình, máy sử dụng hệ điều hành Windows Mobile 6.5.3.
Sony
Ericsson Aspen là thế hệ di động chạy Windows Mobile thứ hai của liên
minh Nhật Bản - Thụy Điển sau Xperia X1, X2 với bàn phím trượt. Thiết
kế của Aspen giống BlackBerry với bàn phím QWERTY bên dưới.
Tuy
nhiên, điểm khác với BlackBerry là Aspen có màn hình cảm ứng điện trở,
rộng 2,4 inch, độ phân giải QVGA. Máy hỗ trợ 4 băng tần GSM, với các
phiên bản hỗ trợ mạng 3G tại Mỹ, châu Âu, châu Á, tích hợp HSPA.
Ngoài
ra, Sony Ericsson Aspen còn có kết nối Wi-Fi, Bluetooth, USB, giắc cắm
tai nghe 3,5 mm. Máy tích hợp GPS, khe cắm thẻ nhớ microSD, trong bộ
phụ kiện sẽ có thẻ nhớ 4GB đi kèm. Mặt sau của model này là camera 3,2
Megapixel.
Trước khi xuất hiện chính thức, những hình ảnh rò rỉ
của Aspen có tên gọi Faith. Cấu hình và các chi tiết của model được xem
là "con cháu" của P-series không khác so với trước đây.
Sony
Ericsson Aspen là model đầu tiên sử dụng hệ điều hành Windows Mobile
6.5.3, bản nâng cấp từ 6.5 của Microsoft. Máy sẽ có mặt trên thị trường
các màu đen và bạc từ quý II năm nay, hiện hãng chưa thông báo chi tiết
giá bán.
Theo Số Hóa
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 850 / 900 / 2 |
| Thời gian xuất hiện |
Quý 2 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
117 x 60 x 12.5 mm |
| Trọng lượng |
130 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu (65K effective) |
| Kích cở |
320 x 240 pixels, 2.4 inches |
| |
- Bàn phím đầy đủ (QWERTY keyboard)
- XPERIA Panels
- Accelerometer sensor for auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu không giới hạn các mục và fields, dan |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 100 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB
|
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, bạc |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, Smart contrast, quay video - Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.5.3 Professional - Mạng không dây WLAN, Wi-Fi 802.11b/g - Nghe đài Radio Stereo FM with RDS - Tính năng định vị toàn cầu GPS, A-GPS support - Máy nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/WMA - Xem video MP4/H.264/H.263/WMV - Ngõ ra audio 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA; HSUPA - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng USB, microUSB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (IE), RSS feeds - Java MIDP 2.0 - Google Maps Latitude - Skype, YouTube, Facebook, Twitter apps - Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer) - Lịch tổ chức - Eco friendly materials - Eco mate application, SEMC Greenheart Panel - Ghi âm giọng nói - Quay số bằng giọng nói - T9
|
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
450 h (2G)/600 h (3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / 8 h (3G) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|